Giáo Lý Heidelberg (Biểu ghi số 14475)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01654nam a2200373 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071403.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-05-24 13:36:47
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046197683
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 90000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie - eng
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 238
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K96-H99
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Kuh Jae Hyung
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Biên soạn
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giáo Lý Heidelberg
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Kuh Jae Hyung biên soạn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2023
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 491tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x23cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách Giáo lý Heidelberg là một tài liệu tuyên bố đức tin dưới hình thức 129 các câu hỏi và câu trả lời (bằng cách trưng dẫn Kinh Thánh), để sử dụng trong giảng dạy giáo lý Cơ Đốc giáo Cải chánh. Cuốn sách đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ và được coi là một trong những ảnh hưởng nhất của các sách giáo lý vấn đáp của Giáo hội Cải chánh ở các nước Đức, Áo, Hà Lan, Hungary, Mỹ, Canada...
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên tác: The Heidelberg Catechism
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Giáo lý căn bản
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Giáo lý căn bản
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thần học Cơ Đốc -- Tin Lành -- Niềm tin căn bản
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Hỏi đáp niềm tin
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Thần học Cải Chánh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Niê B. Rit Esther
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14624/giao-ly-heidelberg.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14624/giao-ly-heidelberg.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 2024 TVCD | 2025 TVCD |250530 TN
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-14475 0.00 Sách