Bởi Chính Mình Tôi Không Chọn Khổ Đau (Record no. 14479)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01503nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071403.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-05-24 14:22:17
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047740802
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 69000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 158.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C873-S44
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Wiki Sống Trẻ
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bởi Chính Mình Tôi Không Chọn Khổ Đau
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Sống một đời rộng mở bằng chính niềm vui, khát vọng và nỗ lực của riêng mình
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Wiki Sống Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thế Giới
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 191tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x19.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách tập hợp những bài viết ngắn, tựu chung trong việc chia sẻ tâm tư của người viết về câu chuyện “hạnh phúc” trong đời sống và cũng là lời bộc bạch nói hộ nỗi lòng của nhiều người, hướng họ tới giải pháp, cũng có thể là lời nhắc nhở để ta trân trọng thanh xuân, sống một đời vui tươi, rộng mở. Nội dung sách chia thành 5 mục: Hãy nở hoa nơi Chúa đã đặt bạn
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học ứng dụng -- Bí quyết thành công
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bí quyết thành công -- Xử thế
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kỹ năng sống
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14628/boi-chinh-minh-toi-khong-chon-kho-dau.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14628/boi-chinh-minh-toi-khong-chon-kho-dau.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 230813 HTT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-14479 0.00 Sách