Văn hóa Việt Nam: Tìm tòi và suy ngẫm (Record no. 1449)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01251nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065900.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:10 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 98000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.095 97 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-V99 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Quốc Vượng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn hóa Việt Nam: Tìm tòi và suy ngẫm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Quốc Vượng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2003 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 974tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5cm x 20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách gồm các nội dung I . Những vấn đề chung II. Diễn trình văn hoá III. Văn hoá dân gian IV. Nghệ thuật V. Ứng xử VI. Danh nhân Sách là một tài liệu có giá trị giúp cho bạn đọc nhìn nhận được giá trị của nền văn hóa của dân tộc Việt Nam sâu sắc và thiết thực hơn. Hy vọng rằng cuốn sách Văn Hóa Việt Nam tìm tòi và suy ngẫm sẽ đáp ứng nhu cầu của bạn đọc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | thể chế Văn hóa Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội Văn hóa |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1452/6.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1452/6.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1449 | 0.00 | Sách |