Chứng Đạo Chỉ Nam (Record no. 14514)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01514nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071406.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-31 13:27:34 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | v |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 269.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P532-N17 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Văn Năm |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Soạn giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chứng Đạo Chỉ Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu học tập truyền đạo sâu rộng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Soạn giả mục sư Phạm Văn Năm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1969 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 67tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Chứng đạo không phải chỉ là trách nhiệm của những nhà truyền đạo, nhưng là trách nhiệm của mỗi một tín đồ Cơ Đốc. Tài liệu trình bày về phương pháp chứng đạo cá nhân. Nội dung bao gồm việc chuẩn bị chính mình và phương cách để chứng đạo cho từng đối tượng khác nhau, như: người có hy vọng hảo huyền, người trì hoãn, người có tín ngưỡng khác, người hay bẻ bác,... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Truyền giáo -- Cá nhân chứng đạo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cá nhân chứng đạo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chứng đạo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14663/1969-chung-dao-chi-nam-tai-lieu-hoc-tap-sau-rong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14663/1969-chung-dao-chi-nam-tai-lieu-hoc-tap-sau-rong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14514 | 0.00 | Sách |