Tin Lành Ma-thi-ơ (Record no. 14516)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01984nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071406.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-05-31 13:54:57
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 226.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T198-R19
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Tasker, Randolph Vincent Greenwood
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tin Lành Ma-thi-ơ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Loạt sách giải nghĩa Tân Ước Tyndale
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. R. V. G. Tasker / Randolph Vincent Greenwood Tasker
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1966
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 362tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm sách cũ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12.5x18.5cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Loạt sách giải nghĩa Tân Ước Tyndale
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bộ sách ""Giải Nghĩa Kinh Thánh Tân Ước Tyndale"" này giúp độc giả hiểu ý nghĩa nguyên thủy của Kinh Thánh và ý nghĩa áp dụng ngày nay. Phần giới thiệu của mỗi tập sách cung cấp phần nghiên cứu ngắn gọn nhưng đầy đủ quyền nguyên tác giả, niên đại, bối cảnh và mục đích, trọng tâm về thần học. Sau phần Cấu trúc của sách, mỗi tập sách sẽ bao gồm phần giải nghĩa theo từng phân đoạn của sách, rút ra những chủ đề chính của mỗi phần, cũng như cung cấp chú giải từng câu, đề cập đến những thách thức trong việc giải nghĩa các câu, phần Kinh thánh cụ thể. Mục tiêu xuyên suốt bộ sách là giải thích ý nghĩa thực sự của Kinh thánh và làm cho thông điệp của nó trở nên đơn giản, dễ hiểu nhất cho độc giả. Quyển sách này tập trung giải nghĩa Phúc âm thứ nhất - Phúc âm Ma-thi-ơ.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Ma-thi-ơ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa Kinh thánh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14665/1966-tin-lanh-ma-thi-o-phan-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14665/1966-tin-lanh-ma-thi-o-phan-1.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-14516 0.00 Sách