Tha Kẻ Giết Con Mình (Record no. 14520)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01416nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071406.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-05-31 14:57:25 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie - eng |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | The Inter-varsity Fellowship |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tha Kẻ Giết Con Mình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Loạt sách song ngữ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nha Tuyên úy Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1966 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 39tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Câu chuyện về gia đình mục sư Sơn, có 2 người con bị Trại Sơn giết hại trong cuộc nổi loạn. Trải qua những tranh chiến đời sống vì thử thách đau buồn, gia đình mục sư được Chúa an ủi và quyết định tha thứ cho Trại Sơn. Bởi tình yêu, sự tha thứ, Trại Sơn được đụng chạm, ăn năn tội lỗi, gia đình anh trở lại tin nhận Chúa và Trại Sơn trở nên người học biết Chúa để rao truyền danh Chúa cho nhiều người biết đến Ngài. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền đạo đơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Cứu rỗi và hồng ân |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tương quan với người -- Yêu thương tha thứ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14669/1966-tha-ke-giet-con-minh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14669/1966-tha-ke-giet-con-minh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14520 | 0.00 | Sách |