Đất Gia Định xưa - Bến Nghé xưa - Người Sài Gòn (Record no. 1456)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01495nam a2200289 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065900.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:32:14
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 118000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.779
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu S698-N17
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Sơn Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Đất Gia Định xưa - Bến Nghé xưa - Người Sài Gòn
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Sơn Nam
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement In lần thứ 8
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 469tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập sách là tập hợp của 3 tác phẩm đã xuất bản: Đất Gia Định xưa, Bến Nghé xưa, Người Sài Gòn. Thông qua tập sách, người đọc sẽ có điều kiện để hiểu biết thêm về vùng đất gọi là Gia Định xưa (cụ thể là cả Nam Bộ), từ đó hiểu thêm sự hình thành của Bến Nghé (vùng đất Sài Gòn, Gia Định nay là Thành phố Hồ Chí Minh) và tính cách của người Sài Gòn – gần như là đại diện tính cách của người Nam Bộ trong quá trình phát triền, xây dựng từ khi mở đất đến nay. Một tác phẩm dày và bổ ích cho cả người Sài Gòn nay và xưa.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bút ký Sơn Nam Sài Gòn - Gia Định
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1459/dat-gia-dinh-xua-ben-nghe-xua-nguoi-sai-gon.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1459/dat-gia-dinh-xua-ben-nghe-xua-nguoi-sai-gon.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1456 0.00 Sách