Cơ Đốc Giáo Thuần Nhứt (Record no. 14609)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01504nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071412.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-06-14 10:47:58
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu phân loại 248.8
082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC
Ký hiệu bản sách (Mã cutter) G855-M62
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Griffiths, Michael C.
245 ## - TIÊU ĐỀ
Nhan đề Cơ Đốc Giáo Thuần Nhứt
245 ## - TIÊU ĐỀ
Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. Michael C. Griffiths
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Nơi xuất bản, phân phối, v.v. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Tên nhà xuất bản, nhà phân phối, v.v. Cơ quan Xuất bản Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Năm xuất bản, phân phối, v.v. 1971
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 152tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm sách cũ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Giáo lý Cơ Đốc được nhìn nhận rất chặt chẻ và cao trọng, nhưng giá trị của Cơ Đốc giáo là ""quyền phép của Đức Chúa Trời để cứu mọi kẻ tin"" phải được chứng nghiệm trong sự sống của những con người mang danh là Cơ Đốc nhân. Trong quyển sách của mình, tác giả nêu lên từng vấn đề của nếp sống Cơ Đốc đối với bản thân, tha nhân, cũng như công việc
534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE
Main entry of original Nguyên tác tiếng Anh: Consitent Christianity
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương quan với người
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Đời sống đổi mới
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đời sống Cơ Đốc
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Inter-Varsity Fellowship (IVF)
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14758/1971-co-doc-giao-thuan-nhut.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14758/1971-co-doc-giao-thuan-nhut.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        THƯ VIỆN CƠ ĐỐC THƯ VIỆN CƠ ĐỐC 20/01/2026 0.00   TVCD-14609 0.00 Sách