Điều Lệ của Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Record no. 14617)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01489nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071413.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-06-14 13:14:19
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie - eng
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 265
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu D567-N17
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Thánh Tin Lành Việt Nam - Tổng Liên Hội
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Điều Lệ của Hội Thánh Tin Lành Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Constitution of the Evangelical Church of VietNam (Bản tu chính 1956)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam - Tổng Liên Hội
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tu chính và tái ấn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Nhà in Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1958
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 2333tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm sách cũ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12x18.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Quyển điều lệ của Hội thánh Tin Lành Việt Nam trình bày về những quy định, nguyên tắc và phương cách thực hiện các lễ nghi của Hội Thánh. Nội dung trình bày những điều lệ về (1) chi hội, (2) địa hạt liên hội, (3) tổng liên hội, (4) và về sự tin kính.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Hội Thánh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Giáo hội -- Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc -- Thánh lễ / Giáo nghi
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Hội thánh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo nghi
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14766/1958-dieu-le-cua-hoi-thanh-tin-lanh-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14766/1958-dieu-le-cua-hoi-thanh-tin-lanh-viet-nam.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-14617 0.00 Sách