Ân Điển Diệu Kỳ (Record no. 1465)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01880nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065901.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:19 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 40000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.09 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-M63 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đoàn Văn Miêng |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Mục sư |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ân Điển Diệu Kỳ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tự Truyện Mục Sư Đoàn Văn Miêng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Mục sư Đoàn Văn Miêng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2011 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 154tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | sách mỏng, bìa mềm |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20 cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong tự truyện này, Mục sư Đoàn văn Miêng chỉ ghi lại một số diễn biến trong cuộc đời mình cho đến năm 1964, bao gồm từ lúc sinh ra 1914, lúc được tái sinh 1931, quá trình phục vụ Chúa với các Hội Thánh Trà Ôn, Mỹ Tho, Tân Thạch, Bến Tre 1934-1956…Sau đó, Mục sư vào trường Kinh Thánh Đà Nẵng 1956-1960, ông được Chúa dùng tiếp tục qua các vai trò Chủ Nhiệm Trung Hạt, Hội Trưởng Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam) 1960-1976. Mục sư Đoàn Văn Miêng chứng tỏ là người có sự khôn ngoan thiên thượng, yêu thương và khiêm nhường trong mọi việc. Độc giả có thể cho rằng tự truyện chưa hoàn tất, nhưng Mục sư đã nói rằng đó là những gì ông muốn ghi lại để cảm tạ Đức Chúa Trời, để đem lại lợi ích cho Hội Thánh và người đọc. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đoàn Văn Miêng (1914-1994) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tiểu sử -- Tự truyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiểu sử mục sư |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1468/an-dien-dieu-ky.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1468/an-dien-dieu-ky.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 230813 HTT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1465 | 0.00 | Sách |