Đuốc Thiêng (Record no. 14663)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01875nam a2200397 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071416.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-06-21 15:21:39 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 230.005 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D812-T43 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Cơ quan của Thanh niên - Hội thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đuốc Thiêng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Cơ quan của Thanh niên - Hội thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tục bản số 1 - Tháng tư, năm 1955 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Thanh Long |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1955 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 20tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm, tài liệu cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 21x29.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | ĐUỐC THIÊNG là tờ báo được Cơ quan của Thanh niên - Hội thánh Tin Lành Việt Nam in ấn và phát hành nhằm nuôi dưỡng đời sống tâm linh Cơ Đốc. Đuốc Thiêng trước đây đã dừng lại ở số báo 14 vì một vài lý do khách quan không mong muốn. Và đến nay - năm 1955 mới có thể phát hành trở lại. Số báo 1 của bộ mới được phát hành vào tháng 4 năm 1955. Nội dung gồm những bài viết dưỡng linh được tuyển chọn, bài nghiên cứu Kinh Thánh, các mục như Xã thuyết, tin tức hội thánh, đố Kinh Thánh, Nhi đồng, thơ văn sáng tác,... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Dưỡng linh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Đuốc Thiêng |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Văn chương tạp chí Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tạp chí Cơ Đốc |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đoàn Văn Miêng |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1955 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | 20 trang |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 1 - Tháng tư, năm 1955 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Đuốc Thiêng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14349/duoc-thieng-so-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14349/duoc-thieng-so-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14663 | 0.00 | Sách |