Giai Điệu Bí Ân và Con Người Đã Tạo Ra Vũ Trụ (Biểu ghi số 1475)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01748nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065901.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:32:26
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786041017559
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 220000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 523.1
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T832-T53
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trịnh Xuân Thuận
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giai Điệu Bí Ân và Con Người Đã Tạo Ra Vũ Trụ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trịnh Xuân Thuận
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trẻ
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 512tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn sách này kể về lịch sử của vũ trụ. Nó trình bày chi tiết quá trình sinh thành cái vô cùng lớn từ cái vô cùng bé. Cuốn sách cũng bàn về sự điều chỉnh cực kỳ chính xác của vũ trụ để cho ý thức xuất hiện và có khả năng thâu tóm được sự đẹp đẽ lộng lẫy cũng như tổ chức của vũ trụ và cho nó một ý nghĩa nào đó. Nó cũng trình bày quá trình phát hiện ra mối liên hệ giữa con người và vũ trụ. Là những hạt bụi của các ngôi sao, tất cả chúng ta đều có nguồn gốc từ các tinh tú và đều là anh em với nhau. Cũng như những con vật hoang dã và những bông hoa đồng nội đều là họ hàng của tất cả chúng ta. Tác giả đã cố gắng tránh dùng những thuật ngữ quá chuyên sâu, sử dụng ngôn ngữ giản dị, dễ hiểu.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thiên văn học
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Thiên thể
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Văn Thiều
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1478/63.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1478/63.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1475 0.00 Sách