Giải Nghĩa Sách Tiên Tri Ê-sai (Record no. 14778)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01793nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071423.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-07-05 11:12:12 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | v |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 224.1 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S642-G35 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Smith, George Adam |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Tấn sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giải Nghĩa Sách Tiên Tri Ê-sai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tấn sĩ George Adam Smith |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Q.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Quyển 1 - Lời tựa và những lời tiên tri cho đến lúc A-cha băng hà 727 TC |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1969 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 494tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x19.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ê-sai là một trong những chính khách nói tiên tri của Cựu Ước. Chức vụ 40 năm của ông diễn ra vào một trong những giai đoạn nhiều thử thách nhất của lịch sử Y-sơ-ra-ên. Ông là một nhà lãnh đạo tôn giáo, đồng thời cũng là một nhà cải cách xã hội và chính trị. Sách tiên tri của ông được chia thành 1 phần, phần 1 (chương 1-39), phần 2 (chương 40-66). Sách có giọng văn đượm tinh thần của Tin Lành và tập trung phần lớn vào ĐẦY TỚ của Đức Giê-hô-va, Đấng giải phóng Y-sơ-ra-ên và toàn thể nhân loại mà mọi người đã chờ đợi. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: Expositon of Isaiah |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Ê-sai |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Giải nghĩa -- Ê-sai |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa Kinh Thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa các sách Tiên Tri |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Giải nghĩa sách Ê-sai |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14927/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14927/image00001.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14778 | 0.00 | Sách |