Lẽ Thật Kinh Thánh Minh Họa (Record no. 14784)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01374nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071424.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-07-05 14:08:48 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.9505 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L433-H68 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lẽ Thật Kinh Thánh Minh Họa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Cơ quan xuất bản Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1973 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 80tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách bao gồm những phần Kinh Thánh Cựu ước diễn ý được chọn lọc, trình bày về hai điều: (1)Thượng Đế là Đấng Công bình và Thánh khiết, dù đối cùng dân Do Thái là dân mà Ngài chọn lựa, Ngài cũng không bao giờ dung thứ tội lỗi. (2) Thượng Đế cũng là Đấng đầy lòng yêu thương, tuy Ngài ghê tởm tội lỗi và hình phạt tội nhân, Ngài vẫn yêu thương người có tội. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thiếu nhi -- Truyện tranh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Truyện tranh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đức Chúa Trời |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tuyển dân Do Thái |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14933/1973-le-that-kinh-thanh-minh-hoa-2.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14933/1973-le-that-kinh-thanh-minh-hoa-2.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14784 | 0.00 | Sách |