Đọc & Cầu Nguyện (Record no. 14855)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01165nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071429.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-07-19 09:47:08 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 269.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | D631-T59 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đoàn Trung Tín |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Truyền Đạo Sinh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đọc & Cầu Nguyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tháng 7/74 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Truyền Đạo Sinh Đoàn Trung Tín |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tháng 7 - 1974 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1974 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 18tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa, sách mỏng |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu bao gồm: Bài viết về Sự Im Lặng của Đức Chúa Trời |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Mục vụ truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tạp chí -- Đọc và Cầu nguyện |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tạp chí Truyền giáo |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | 18 trang |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Tháng 7 - 1974 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Đọc & Cầu Nguyện |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/14111/1974-doc-cau-nguyen-so-giang-sinh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/14111/1974-doc-cau-nguyen-so-giang-sinh.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14855 | 0.00 | Sách |