Cơ sở giáo dục nhân bản (Record no. 1487)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02384nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065902.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:33 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786047346646 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 125000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.09597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-S70 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Vinh Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cơ sở giáo dục nhân bản |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Văn hóa Việt Nam - Văn hóa giao thoa Đông Tây |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Vinh Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2016 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 519tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách tập trung nghiên cứu về văn hóa học, các lãnh vực nghiên cứu văn hóa trong hình thành cách hành xử của các thành viên trong xã hội. Xác định đặc tính và giới hạn trong khuôn khổ của các ảnh hưởng của văn hóa trong quá trình lịch sử đất nước, dân tộc và con người - thành viên trong một xã hội. Nghiên cứu sâu văn hóa Việt Nam, văn hóa được hình thành từ cuộc sống qua nhiều thế hệ cả ngàn năm, mang lại cho con cháu một tính cách tập thể. Những cách hành xử theo những mô hình chuẩn văn hóa như là thước đo đạo đức: đó là tính truyền thống những gì hình thành trong lòng dân tộc Việt và tính mở hội nhập - đón nhận những giá trị đến từ các nền văn hóa khác, khi giao thoa trong quá trình thành và phát triển trong lịch sử của con người, của dân tộc và đất nước Việt... Những bài học làm người được lưu truyền từ đời trước đến đời sau qua tục ngữ, ca dao, các câu truyện dân gian... mà người Việt Nam giữ lại trong trái tim như những di sản tinh thần của tổ tiên về cách học làm người. Đó là nội dung chương II: hình thành quốc gia, hình thành Văn hóa và Nhân cách Việt Nam. Chương I và II làm thành phần I dẫn nhập nhưng cơ bản: Nhân cách và Văn hóa |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa Việt Nam Nguyễn Vinh Sơn |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1490/co-so-giao-duc-nhan-ban.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1490/co-so-giao-duc-nhan-ban.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1487 | 0.00 | Sách |