Bài Học Trường Chúa Nhật Lớp Thanh Tráng (Record no. 14872)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01681nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071430.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-07-19 11:34:32 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 268.434 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B152-N58 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Hội Thánh Tin Lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bài Học Trường Chúa Nhật Lớp Thanh Tráng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài học cho các học viên Trường Chúa Nhật |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hội Thánh Tin lành Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Tam cá nguyệt III - 1967 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1967 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 45tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15X22.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tài liệu bao gồm 13 bài học Trường Chúa Nhật dành cho lứa tuổi Thanh Tráng. Nội dung học về thư tín I Cô-rinh-tô. Sứ đồ Phao-lô thành lập bởi Phao-lô, vài năm sau khi ông rời khỏi đó, hội thánh tại Cô-rinh-tô có nhiều sự khó khăn và thắc mắc. Ảnh hưởng tội lỗi phóng đãng của người ngoài xen vào Hội thánh. Trong vòng Hội thánh có sự chia rẽ vì so sánh giữa các người giảng đạo. Một số tín hữu nghi ngờ về chức vụ sứ đồ của Phao-lô,... Sứ đồ Phao-lô gửi thư cho hội thánh tại Cô-rinh-tô để giải đáp những câu hỏi thắc mắc của họ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Trường Chúa Nhật |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Bài học Kinh thánh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bài học trường Chúa Nhật |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15021/1967-tam-ca-nguyet-iii-lop-thanh-trang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15021/1967-tam-ca-nguyet-iii-lop-thanh-trang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14872 | 0.00 | Sách |