Nước Nhật (Record no. 1488)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01525nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065902.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:32:34
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 42
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 915
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu V865-P96
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Pronikov, Vladimir
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element V. Pronikov và I. Ladanov
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nước Nhật
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Vladimir Pronikov / V. Pronikov và I. Ladanov
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Tp. Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tổng Hợp Thành Phố Hồ Chí Minh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2004
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 413tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13x19cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Việt Nam đang mở cửa về kinh tế. Giới doanh nhân và du khách Nhật hiện tiếp xúc với nước ta ngày càng đa dạng hơn. Chúng ta cần tìm hiểu về người Nhật để góp phần xây dựng mối quan hệ hợp tác và tình hữu nghị giữa hai dân tộc. Tập sách này được biên soạn theo công trình YAPONTSY (“Người Nhật”) của hai học giả từng dày công tìm hiểu về người dân Phù Tang từ hàng chục năm qua là V. Pronikov và I. Ladanov, do Nhà xuất bản “Khoa học” của Liên bang Nga ấn hành lần thứ 2 vào năm 1985, có lược bớt một số phần không cần thiết.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Địa lí thế giới Nhật Bản Châu Á
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Ladanov, I.
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1491/1491/nguoi-nhat.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/1491/1491/nguoi-nhat.jfif</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1488 0.00 Sách