Hành Trình Vào Sự Sống (Record no. 14882)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01134nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071431.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-07-19 13:42:34 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 243 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W286-N84 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Warren, Norman |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hành Trình Vào Sự Sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tài liệu tranh ảnh giới thiệu nếp sống Cơ Đốc nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Norman Warren |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1969 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 18tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 11x18cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tập tài liệu nhỏ này giúp người đọc thật sự hiểu thế nào là một Cơ Đốc nhân, để khích lệ người đọc nhìn lại chính mình và xác quyết niềm tin của mình nơi Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Truyền đạo đơn |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Đổi mới đời sống |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Đời sống Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Chia sẻ niềm tin |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15031/1969-hanh-trinh-vao-su-song.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15031/1969-hanh-trinh-vao-su-song.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14882 | 0.00 | Sách |