Tiểu Sử Mục Sư HSI (Tịch Thắng Ma) (Record no. 14885)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01309nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071431.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-07-19 14:05:46 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 253.092 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T238-H85 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Taylor, Howard |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tiểu Sử Mục Sư HSI (Tịch Thắng Ma) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Nhà học giả Khổng giáo trở thành tín đồ Đấng Christ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bà Howard Taylor |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng Sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1963 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 135tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13.5x19.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển sách mô tả sơ lược truyện tích của vị mục sư Trung Hoa trứ danh tên Tịch Thắng Ma, từ bản tự thuật đơn sơ bằng tiếng Hán của Mục sư. Mục đích quyển sách được viết ra không phải để ca tụng Mục sư, nhưng để nhìn thấy ơn thương xót và năng quyền hành động của Đức Thánh Linh qua người mà Ngài chọn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Tiểu sử -- Lãnh đạo Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tiểu sử mục sư |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15034/tieu-su-muc-su-hsi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15034/tieu-su-muc-su-hsi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| 957 ## - | |
| -- | 2024 TVCD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14885 | 0.00 | Sách |