Ai Cập Sinh Tử Kỳ Thư (Record no. 14889)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01337nam a2200373 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071431.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-07-19 15:05:28
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 95000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 299.31
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu M663-Q1
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Minh Quang
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Ai Cập Sinh Tử Kỳ Thư
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Tái hiện hoàn chỉnh về con đường bất tử của linh hồn
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Minh Quang
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2011
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 303tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hinh minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 16x24cm
490 ## - SERIES STATEMENT
Series statement Tủ sách nghiên cứu văn hóa cổ - Hội phong thủy thế giới người Việt
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Ai Cập Sử Thi Kỳ Thư là cuốn sách tâm linh của người Ai Cập cổ đại, chỗ dựa tinh thần của người cổ đại, kim chỉ nam dành cho xác ướp, hướng dẫn về cách giải thoát linh hồn.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nghi lễ tôn giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Đời sống tâm linh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ai Cập
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo thế giới
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Văn hóa tâm linh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Đời sống tâm linh
691 ## - LOCAL SUBJECT ADDED ENTRY--GEOGRAPHIC NAME (RLIN)
Geographic name Thế giới tâm linh
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15038/ai-cap-sinh-tu-ky-thu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15038/ai-cap-sinh-tu-ky-thu.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 240708 PHT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-14889 0.00 Sách