150 Năm thuyết tiến hóa và Charles Darwin (Tập 2: Kỷ yếu 2009) (Record no. 1489)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01773nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065902.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:35 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 82000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 576.82 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N174-D23 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Chu Hảo, Nguyễn Quang Riệu, Trịnh Xuân Thu, Nguyễn Xuân Xanh và Phạm Xuân Yêm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | 150 Năm thuyết tiến hóa và Charles Darwin (Tập 2: Kỷ yếu 2009) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chu Hảo, Nguyễn Quang Riệu, Trịnh Xuân Thu, Nguyễn Xuân Xanh và Phạm Xuân Yêm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 479tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nếu Copernicus đã đánh ngã sự tự cao của con người khi cho rằng Trái đất không phải là trung tâm của vũ trụ mà ngược lại chỉ là một vệ tinh quay xung quanh Mặt trời, thì Darwin đã đánh ngã sự tự cao, tính “bá chủ” và “độc nhất vô nhị” của con người bằng việc đưa con người trở lại đại gia đình của các sinh vật, có cùng chung một thủy tổ, tất cả đều xuất phát từ một cái mầm nguyên thủy rồi dần dần phân nhánh ra như một cái cây. Các hình thái của sự sống được định dạng bằng lịch sử, chứ không phải bằng một trí tuệ siêu việt giám sát nào. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Darwin, Charles |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thuyết tiến hoá |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Charles Darwin |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Xuân Yêm |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1492/150-nam-thuyet-tien-hoa-va-charles-darwin.jfif">https://data.thuviencodoc.org/books/1492/150-nam-thuyet-tien-hoa-va-charles-darwin.jfif</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1489 | 0.00 | Sách |