Trầu cau Việt điện thư (Record no. 1491)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01904nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065902.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:36 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 90000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 306.09597 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-C56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Ngọc Chương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trầu cau Việt điện thư |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Ngọc Chương |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Khoa học Xã hội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 431tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Trầu cau đối với người Việt Nam, vẻ ngoài như thanh thoảng, nhưng bên trong thật là trong đại. Cuốn sách này đề cập đến nguyên mẫu Trầu cau, kể như tín hiệu ước lệ muôn một của dân tộc Việt Nam và toàn cõi Nam Á, một khoảng trời rộng lớn của nhân loại. Phân tích nguyên mẫu, tổng hợp nguyên mẫu Trầu cau, chúng ta sẽ lần ra cái bí ẩn dân tộc, con người, vì đó là nơi tàng trữ một cách tiềm ẩn của tinh thần dân tộc. Từ cái nguyên nhất, có một, thiết yếu ấy mà có tâm hồn dân tộc, tâm hồn ấy mới củng cố đất nước, xây dựng Tổ quốc, sản sinh ra các tinh hoa dân tộc.” (Nguyễn Ngọc Chương) “Trên đường tìm về cội nguồn văn hoá Việt Nam, triết luận Trầu cau của Nguyễn Ngọc Chương là một giả thuyết làm việc. Nhưng nó thuộc loại giả thuyết mà cả chứng minh được nó đúng hoặc sai thì đẩy khoa học tiến lên phía trước.” (Đỗ Lai Thuý) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hoá dân tộc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Khoa học xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn hóa Việt Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1494/8.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1494/8.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1491 | 0.00 | Sách |