Sự Lừa Dối Hào Nhoáng (Record no. 14931)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01324nam a2200337 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071434.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-07-26 09:54:25 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.7043373 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S539-N40 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Sheehan, Neil |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Lừa Dối Hào Nhoáng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | John Paul Vann và nước Mỹ ở Việt Nam |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Neil Sheehan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1990 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 488tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu đen |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 500 ## - GENERAL NOTE | |
| General note | Cuốn sách bán chạy nhất trong cả nước Mỹ. Giải thưởng Pulitzer và giải thưởng sách Quốc gia ở Mỹ. |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những truyện kí của một nhà báo Mỹ đã từng có mặt trong cuộc chiến tranh của Mỹ ở Việt Nam. Phân tích những tham vọng và sự xa lầy của Mỹ trong cuộc chiến tranh Việt Nam |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác tiếng Anh: A bright shining |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Văn học Mỹ |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kháng chiến chống Mỹ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vann, John Paul |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15080/su-lua-doi-hao-nhoang.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15080/su-lua-doi-hao-nhoang.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240708 PHT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-14931 | 0.00 | Sách |