Chiến lược (Record no. 1495)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01788nam a2200337 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065903.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:32:39
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049317613
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 199000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 658
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu C533-L96
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Harvard Business Review Press
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chiến lược
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title On Strategy : 5 Áp lực cạnh tranh làm nên một chiến lược
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phạm Khuyên dịch
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Công Thương
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 236tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu đỏ, trắng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 20,5x26,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Michael Porter là nhà hoạch định chiến lược và cạnh tranh hàng đầu thế giới, ông đã cung cấp một khung lý thuyết để phân tích về năng lực cạnh tranh cho các doanh nghiệp. Trong đó, ông mô hình 5 áp lực cạnh tranh được cho là một thành tựu của nhân loại. Mô hình Porter’s Five Forces (mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael Porter) được xuất bản lần đầu trên tạp chí Harvard Business Review vào năm 1979 với nội dung tìm ra yếu tố tạo ra lợi nhuận trong kinh doanh. Mô hình này được xem là công cụ hữu dụng và hiệu quả để tìm hiểu nguồn gốc lợi nhuận. Quan trọng hơn cả, mô hình này cung cấp các chiến lược cạnh tranh để doanh nghiệp duy trì hay tăng lợi nhuận.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Quản trị
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh doanh -- Bí quyết thành công
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Khuyên
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Harvard Business Review Press
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1498/1498/chien-luoc.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1498/1498/chien-luoc.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1495 0.00 Sách