Lằn ranh công lý (Record no. 1499)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01602nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065903.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:41 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 39000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 327.7301 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S425-R61 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Ritter, Scott |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lằn ranh công lý |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Vũ khí hủy diệt hàng loạt và cuộc chiến giữ Mỹ và Iraq |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Scott Ritter |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Thời đại |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2010 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 286tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm có hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lằn Ranh Công Lý `Ngày 19 tháng 3 năm 2003, Tổng thống Mỹ G.W.Bush ra lệnh tấn công xâm lược Iraq với lý do: - Iraq sản xuất và tàng trữ vũ khí hủy diệt hàng loạt, chống lại tất cả các nghị quyết của Hội đồng Bản An về Iraq. - Iraq kết nối với mạng lưới khủng bố al-Qaeda của Osama bin Laden. Một cuộc xâm lược khiến nước Mỹ tốn không biết bao nhiêu của cải, xương máu và sa lầy cho tới tận hôm nay. Nhưng điều lớn hơn và khiến nước Mỹ bị phân hóa vì lý do mở cuộc tấn công là một Lời nói dối lớn (tên gọi của chính tác giả), lừa bịp nhân dân Mỹ và cả thế giới` |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quan hệ đối ngoại quốc tế |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chiến tranh Hoa kỳ - Iraq |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vĩnh Khôi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1502/19.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1502/19.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1499 | 0.00 | Sách |