Hưng Yên: Vùng phù sa văn hoá (Record no. 1501)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02404nam a2200289 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065903.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:42 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 72000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 959.733 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | N573-L19 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Phúc Lai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hưng Yên: Vùng phù sa văn hoá |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn Phúc Lai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 438tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Với quá trình hàng chục vạn năm, sông Hồng đã cần mẫn bồi đắp phù sa làm nên vùng đồng bằng thâu thổ. Và cũng trải hàng mấy nghìn năm khai phá, gieo trồng, chống chọi với thiên tai địch hoạ, các thế hệ người dân Việt đã tạo dựng nên lịch sử và văn hoá – văn minh sông Hồng. Tỉnh Hưng Yên nằm ở trung tâm đồng bằng Bắc bộ, chứa đựng cả bề dày và sự phong phú, độc đáo của một vùng văn hoá sông Hồng, bảo tồn khá bền vững những giá trị văn hoá mang bản sắc thuần Việt ấy. Bởi vậy mà cuốn sách này mang tựa đề: Hưng Yên – vùng phù sa văn hoá. Đây là công trình giới thiệu tổng hợp các lĩnh vực của văn hoá địa phương, bao gồm: Văn hoá nghệ thuật dân gian, di tích lịch sử, lễ hội, danh nhân tiểu biểu, nghề truyền thống, làng cổ, đặc sản và văn hoá ẩm thực… Phần địa lý và lịch sử địa phương thì khái quát, điểm xuyết những mốc lớn, giúp bạn đọc có cái nhìn hệ thống trong dòng chảy chung của lịch sử dân tộc. Trong đó, có kể riêng về đê điều – công trình trị thuỷ lớn nhất, thống kê những lần vỡ đê ngập lụt - những trận hồng thuỷ, thách thức khắc nghiệt nhất mà người Hưng Yên đã từng trải và vượt qua. Hy vọng cuốn sách này như những chùm nhãn lồng Hưng Yên gửi đến bầu bạn trên mọi miền đất nước. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử Việt Nam Địa lí Bắc Bộ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Quang Ngọc |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1504/hung-yen-vung-phu-sa-van-hoa.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1504/hung-yen-vung-phu-sa-van-hoa.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1501 | 0.00 | Sách |