Nam Bộ: Dân tộc và tôn giáo (Biểu ghi số 1508)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01620nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065904.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:32:47
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 52000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 305.8
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu V598-T45
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Vi Quang Thọ
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện khoa học xã hội Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Nam Bộ: Dân tộc và tôn giáo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Viện khoa học xã hội Việt Nam
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học Xã hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2005
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 394tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Nam Bộ là vùng đất cuối cùng của Tổ quốc. Từ hơn ba trăm năm năm qua, vùng đất mới này đã đón nhận nhiều cộng đồng cư dân đến sinh sống, trong đó chiếm đa số là người Việt, người Khmer, người Hoa và người Chăm. Địa bàn cộng cư này cũng đã tạo nên mối quan hệ giao lưu văn hóa trên nhiều lĩnh vực, đặc biệt là vấn đề dân tộc và tôn giáo… Gồm những bài viết, các công trình nghiên cứu của GS, TS về vấn đề dân tộc và tôn giáo như: Cơ chế quản lý xã hội truyền thống của người Khmer với việc thực hiện dan chủ cơ sở ở nông thôn Khmer Nam Bộ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hóa Việt Nam
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Văn hóa Nam Bộ
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Viện khoa học xã hội Việt Nam
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1511/nam-bo-dan-toc-va-ton-giao.webp">https://data.thuviencodoc.org/books/1511/nam-bo-dan-toc-va-ton-giao.webp</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1508 0.00 Sách