Giải Nghĩa Thơ Tín Tổng Quát (Biểu ghi số 15085)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01098nam a2200301 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071445.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-08-23 09:05:01
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 227.91
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu E66-C48
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Erdman, Charles R.
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giải Nghĩa Thơ Tín Tổng Quát
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Thư của Gia-cơ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Charles R. Erdman
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Phòng sách Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1966
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 220tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm sách cũ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 12.5x18.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Thơ tín Rô-ma được viết bởi Gia-cơ, em của Chúa Giê-xu. Thư Gia-cơ nhấn mạnh rằng đức tin cần phải được thử nghiệm bằng công việc, phẩm hạnh phải thích hợp với lời xưng nhận.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải nghĩa -- Gia-cơ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Gia-cơ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Thư tín
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa Kinh Thánh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giải nghĩa các Thư Tín
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-15085 0.00 Sách