Chú Giải Nhã Ca của Sa-lô-môn (Record no. 15088)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01335nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071445.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-08-23 10:16:53 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 223.9 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | B972-G35 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Burrowes, George |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Titles and words associated with a name | Thần khoa Tiến sĩ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chú Giải Nhã Ca của Sa-lô-môn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Thần khoa Tiến sĩ George Burrowes |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phòng sách Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1967 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 331tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x18.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách Nhã Ca trình bày gồm 3 phần chính. Phần 1 (1:1-2:7) trình bày cách thức một linh hồn trông đợi tình yêu của Chúa. Phần 2 (2:8-7:9) trình bày các động cơ khiến Chúa hấp dẫn linh hồn để họ từ bỏ thế gian nầy hầu đến cùng Chúa trong vinh hiển. Và phần 3 (7:10-8:14) nói về hệ quả phát sinh trong lòng tín đồ khi kinh nghiệm tình yêu Chúa. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Giải kinh -- Nhã Ca |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Cựu Ước -- Chú giải |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Chú giải |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sách Nhã Ca |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15237/image00002.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15237/image00002.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-15088 | 0.00 | Sách |