Quê Hương Mến Yêu (Record no. 15090)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01309nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071445.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-08-23 11:22:39 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.83 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | C559-T53 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chương Trình Tình Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quê Hương Mến Yêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Viện Hàm Thụ Phúc Âm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Chương Trình Tình Thương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | B.1 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Bài một |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Nhà in Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1971 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 14tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13,5x20,5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Khóa học bao gồm 4 bài, mỗi bài gồm 3 chương, đề cập đến những vấn đề quan trọng nhất của cuộc sống con người và giúp họ bước vào QUÊ HƯƠNG MẾN YÊU - tức Thiên Đàng, Vương quốc của Vua muôn vua, Chúa muôn chúa. Trong bài 1 này sẽ học về (1) Vũ trụ được tạo dựng như thế nào? (2) Đức Chúa Trời chân thật, và (3) Đức Chúa Trời là cha chúng ta. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc -- Tin Lành -- Trẻ em |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Lớp Thánh Kinh Hàm Thụ |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15239/1971-que-huong-men-yeu-bai-1.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15239/1971-que-huong-men-yeu-bai-1.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Admin System |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-15090 | 0.00 | Sách |