Tổ Chức Bộ Máy Nhà Nước Quân Chủ Việt Nam (từ Năm 939 đến Năm 1884) (Record no. 151)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01390nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065731.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:16:01
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786049565397
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 585000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 959.702
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-T88
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Minh Tường
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tổ Chức Bộ Máy Nhà Nước Quân Chủ Việt Nam (từ Năm 939 đến Năm 1884)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Minh Tường
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Tái bản lần thứ 1, có chỉnh sửa
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa học xã hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 899tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bảng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 19x27cm
500 ## - GENERAL NOTE
General note ĐTTS ghi: Viện Hàn lâm Khoa học xã hội Việt Nam. Viện Sử học
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Khái luận về tổ chức nhà nước quân chủ trong lịch sử Phương Đông. Tổ chức chính quyền Trung ương từ thời Ngô đến thời Nguyễn (939-1884). Tổ chức chính quyền địa phương, tổ chức quân đội, vấn đề ban hành luật pháp và việc thực thi pháp luật...
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Minh Tường
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nhà nước quân chủ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element 939-1884
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bộ máy nhà nước
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/152/to-chuc-bo-may-nha-nuoc-quan-chu-viet-nam.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/152/to-chuc-bo-may-nha-nuoc-quan-chu-viet-nam.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-151 0.00 Sách