Yemen: Đối thoại với các nền văn hóa (Biểu ghi số 1512)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02269nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065904.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:49 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 22000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 953.3 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | Y44-H68 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Yemen: Đối thoại với các nền văn hóa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | (Khuyết Danh) |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Trẻ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 169tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Từ thời xa xưa người ta đã khao khát được nghe về những miền đất và những dân tộc khác lạ, như những câu chuyện của chàng thủy thủ Ximbát trong chuyện `Nghìn lẻ một đêm`. Ngày nay, hầu như mọi ngóc ngách trên thế giói này đều đã được khám phá, nhưng niềm khao khát được hiểu biết những dân tộc khác, những miền đất khác vẫn không hề giảm đi, vì theo một nghĩa nào đó, con người luôn tò mò, họ luôn có một mơ ước trong tiềm thức được trở thành những nhà thám hiểm. Ngày nay, không gian sống và hoạt động của chúng ta ngày càng mở rộng, nhu cầu hiểu biết và giao tiếp củng không ngừng tăng lên. Chúng ta muốn biết nhiều hơn về đất nước và con người Australia, Italia, Nhật Bản, Brazil, Thụy Sĩ, hay Kenya... vì có thể ta sẽ gặp gỡ họ trên đường phố, ở nơi làm việc, và biết đâu ta sẽ có dịp được đến với những miền đất tươi đẹp đó và nhìn thấy tận mắt những con người thú vị và nền văn hóa độc đáo của họ. Và còn hơn thế nữa, việc tìm hiểu về những dân tộc khác và nền văn hóa của họ ngày nay còn xuất phát từ một nhu cầu sâu xa hơn - nhu cầu tự hiểu biết, tự nhận diện bản thân mình và dân tộc mình khi nhìn vào người khác như nhìn vào một tấm gương. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử thế giới Châu Á Bán đảo Ả - Rập & khu vực liền kề |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1515/1515/yemen.png">https://data.thuviencodoc.org/books/1515/1515/yemen.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1512 | 0.00 | Sách |