Lãnh Đạo Thanh Niên Tin Lành (Record no. 15183)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01342nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071451.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-09-06 10:53:10
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 268.434
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu L243-D21
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Trung Tâm Huấn Luyện Thanh Niên Tin Lành
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Lãnh Đạo Thanh Niên Tin Lành
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Truyền giáo 63
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trung Tâm Huấn Luyện Thanh Niên Tin Lành
245 ## - TITLE STATEMENT
Number of part/section of a work 7
245 ## - TITLE STATEMENT
Name of part/section of a work Số 7
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Sài Gòn
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Trung Tâm Huấn Luyện Thanh Niên Tin Lành
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1963
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 31tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm sách cũ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 13.5x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tập giấy nhỏ này nhằm hướng dẫn cách thức xây dựng giờ nhóm và gây dựng ban thanh niên trong các hội thánh. Nội dung bao gồm các chương trình mẫu, phương pháp học Kinh Thánh, đố Kinh Thánh, trò chơi, giới thiệu thánh ca, phương pháp gây dựng, giải đáp thắc mắc,...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc Giáo dục -- Tin Lành -- Thanh Thiếu niên
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Chăm sóc đời sống tâm linh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Gây dựng ban ngành
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15332/1963-lanh-dao-so-7.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15332/1963-lanh-dao-so-7.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-15183 0.00 Sách