Khu Vườn Truyện Tích Kinh Thánh Cho Bé (Record no. 15192)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01602nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071452.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-09-06 13:21:18 |
| 020 ## - SỐ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ CHO SÁCH (ISBN) | |
| Số tiêu chuẩn quốc tế cho sách (ISBN) | 9786044985992 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu phân loại | 220.9505 |
| 082 ## - SỐ PHÂN LOẠI DDC | |
| Ký hiệu bản sách (Mã cutter) | G878-A79 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Gross, Arthur W. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Relator term | Tác giả |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Nhan đề | Khu Vườn Truyện Tích Kinh Thánh Cho Bé |
| 245 ## - TIÊU ĐỀ | |
| Tuyên bố về trách nhiệm, v.v. | Arthur W. Gross |
| 250 ## - THÔNG TIN PHIÊN BẢN (Thông tin phiên bản, như Thông tin tái bản, Thông tin lần xuất bản...) | |
| Thông tin tái bản / lần xuất bản (Ghi nhận số thứ tự hoặc đặc điểm của lần xuất bản như: Xuất bản lần thứ 2, Tái bản có bổ sung...) | Tái bản lần 3 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Nơi xuất bản, phân phối, v.v. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Tên nhà xuất bản, nhà phân phối, v.v. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Năm xuất bản, phân phối, v.v. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 150tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Truyện tranh Kinh Thánh diễn ý dành cho lứa tuổi thiếu nhi, thiếu niên. Bao gồm 60 mẫu chuyện (25 câu chuyện từ trong Cựu ước và 35 câu chuyện trong Tân ước), cho các em biết vê sự tăng trưởng, và miêu tả sự hiệp nhất trong mối liên hệ giữa con người với Đức Chúa Trời - từ loài người được tạo dựng cách tốt lành, trở nên con người tội lỗi, được thức tỉnh trong niềm tin về sự cứu chuộc của Chúa Giê-xu. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Thiếu nhi |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Tin lành -- Diễn ý -- Truyện tranh |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh thánh -- Truyện tranh |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hội thánh Lutheran |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Barr, Marilynn |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Lutheran Heritage Foundation |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/13599/khu-vuon-truyen-tich-kinh-thanh-cho-be.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/13599/khu-vuon-truyen-tich-kinh-thanh-cho-be.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240813 DHA |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-15192 | 0.00 | Sách |