Cục Diện Chính Trị Đông Á Giai Đoạn 1991 - 2016 (Record no. 152)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01289nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065731.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:16:01
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786045731468
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 53000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 320.95
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu T772-H63
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Bách Hiếu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Cục Diện Chính Trị Đông Á Giai Đoạn 1991 - 2016
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Sách chuyên khảo
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Trần Bách Hiếu
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. NXB Chính trị Quốc gia
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 224tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details bảng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Trình bày một số vấn đề lý luận về cục diện chính trị và vị trí của khu vực Đông Á trong nền chính trị thế giới. Mỹ dẫn dắt quan hệ quốc tế ở Đông Á giai đoạn 1991-2009. Sự tan rã của cục diện chính trị cũ và sự hình thành cục diện mới giai đoạn 2009-2016. Triển vọng của cục diện chính trị Đông Á và những đối tác với Việt Nam
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Trần Bách Hiếu
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chính trị
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element 1991-2016
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/153/cuc-dien-chinh-tri-dong-a.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/153/cuc-dien-chinh-tri-dong-a.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-152 0.00 Sách