Bản Chất Con Người Có Thể Thay Đổi (Record no. 15200)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01724nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071452.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-09-06 14:53:42
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 42000
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 294.3
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu K89-J61
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Krishnamurti, Jiddu
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Bản Chất Con Người Có Thể Thay Đổi
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Jiddu Krishnamurti / J. Krishnamurti
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2008
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 199tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. J. Krishnamurti (1895 - 1986) xuất thân từ một ngôi làng nhỏ thuộc miền Nam Ấn Độ, ông là tác giả của nhiều quyển sách nói về chủ đề tâm linh. Ông đã nói rằng chân lý là một điều gì đó mà mỗi người cần phải tự thân khám phá, không nên phụ thuộc vào các đạo sư, các tín ngưỡng, hoặc những thẩm quyền thuộc về thần trí, thiêng liêng. Tập chính luận ""Bản chất con người có thế thay đổi"" về cuộc gặp gỡ lịch sử giữa Krishnamurti và các chư vị danh sư Phật. Những buổi đối thoại diễn ra ở Luân Đôn vào những năm cuối của thập niên 1970, đã nhấn mạnh về ý thức của con người và năng lực chuyển đổi của nó.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Triết học -- Nhân loại
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tôn giáo -- Phật giáo
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Con người bề trong
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Huyền bí -- tâm linh
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hồng Diễm
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15349/ban-chat-con-nguoi-co-the-thay-doi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15349/ban-chat-con-nguoi-co-the-thay-doi.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 240708 PHT
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-15200 0.00 Sách