Đại tự điển Chữ Nôm (Record no. 1521)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01918nam a2200313 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065904.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:32:55 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049559693 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 495000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 495.9223 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | V986-K51 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Văn Kính |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đại tự điển Chữ Nôm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ Văn Kính |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Hồng Đức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1598tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa cứng hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách dày 1600 trang khổ lớn, bao gồm hơn 37.000 chữ Nôm với hơn 7000 âm đọc, là một tài liệu tra cứu thuận tiện và phong phú cho bất cứ ai sử dụng đến chữ Nôm. Trong tình hình nghiên cứu hiện nay, những tư liệu quý và có hệ thống như thế này không nhiều lắm. Đây chắc chắn là một món quà quý giá cho các nhà nghiên cứu chữ Nôm cũng như các độc giả có nhu cầu đọc hiểu các bản văn Nôm, vốn đã trở nên phức tạp và khó hiểu đối với phần lớn những người trẻ được đào tạo theo văn hóa và chữ viết hiện đại. Soạn giả Vũ Văn Kính là một trong những cây đại thụ hiếm hoi còn sót lại của thế hệ đi trước. Với tâm nguyện và nhiệt tình đóng góp cho văn hóa nước nhà, sau khi đã hưu trí từ Viện Khoa học Xã hội, ông vẫn tiếp tục công việc nghiên cứu và cho ra đời nhiều công trình quan trọng, trong đó có bộ tự điển chữ Nôm này. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ Văn Kính |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngôn ngữ Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Ngôn ngữ Châu Á |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1524/1524/z4334364110778-09ec604a74e4b5bb087a73270ae76cef.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1524/1524/z4334364110778-09ec604a74e4b5bb087a73270ae76cef.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1521 | 0.00 | Sách |