Tôi Biết Tại Sao Chim Trong Lồng Vẫn Hót (Record no. 15279)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01704nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071458.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-09-20 10:01:29 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786043946192 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 199000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 818.5409 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A584-M47 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Angelou, Maya |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tôi Biết Tại Sao Chim Trong Lồng Vẫn Hót |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Tự truyện |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Maya Angelou |
| 250 ## - EDITION STATEMENT | |
| Edition statement | In lần thứ 2 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2021 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 339tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Tôi biết tại sao chim trong lồng vẫn hót” mở đầu bằng hình ảnh bé Maya ba tuổi và anh trai cô ấy được gửi đến Stamps, Arkansas để sống với người bà sùng đạo và người cậu tật nguyền của mình, sau cùng kết thúc là hình ảnh một người mẹ 16 tuổi kiên cường. Đan xen trong câu chuyện ấy là sự biến đổi trong tâm lý của cô bé Maya, từ những tự ti, tủi nhục và đau đớn vì nạn phân biệt chủng tộc, bị cha dượng hiếp dâm,... đã trở thành một cô gái trẻ tự chủ, học được cách yêu bản thân, tinh thần mạnh mẽ và lòng tốt của người khác, chính những điều ấy sẽ mang lại cho cô sự tự do. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học hiện đại |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học nước ngoài -- Mỹ |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tự truyện |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Quế Chi |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15428/toi-biet-chim-trong-long-van-hot.png">https://data.thuviencodoc.org/books/15428/toi-biet-chim-trong-long-van-hot.png</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 240909 DTBT |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-15279 | 0.00 | Sách |