Bức Tường Lửa (Record no. 15280)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01549nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071458.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-09-20 10:20:53 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.2 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | M754-M33 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Monsen, Marie |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bức Tường Lửa |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Marie Monsen |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Sài Gòn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Cơ quan Xuất bản Tin Lành |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1951 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 54tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm sách cũ |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14x20cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bà Marie Monsen là một nhà truyền giáo người xứ Na-uy Bà đã được Chúa dùng làm công cụ chính trong cuộc phục hưng ở miền Bắc nước Trung hoa. Công cuộc phục hưng này khởi đầu vào năm 1927 rồi từ đấy lan qua các giáo hội trong thập niên kế tiếp. Trải qua bao năm tháng, bà Marie Monsen đã được Chúa dẫn dắt qua lại nhiều nơi ở Trung-quốc. Biết bao lần bà đã phải vượt qua những vùng đầy giặc cướp tàn bạo. Những lúc ấy bà chỉ có một trong những lời cầu nguyện là xin được Chúa che chở cho khỏi bị lọt vào tay bọn đạo tặc trước khi bà sẵn sàng bước vào sự vinh hiển của Cứu Chúa mình. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Dấn thân phục vụ -- Truyền giáo |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đời sống Cơ Đốc |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin lành -- Truyền giáo |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15429/1951-buc-tuong-lua.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15429/1951-buc-tuong-lua.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-15280 | 0.00 | Sách |