Giáo Nghi (Record no. 15281)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01738nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071458.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-09-20 10:41:46
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 265
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P532-T59
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Xuân Tín
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Mục sư giám học Thánh Kinh Thần học viện Nha Trang - Nam Trung Phần
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Relator term Soạn giả
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Giáo Nghi
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Nha Trang
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 1952
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 74tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm sách cũ
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tất cả các giáo hội đều có giáo lễ và thánh lê, và đã có giáo lễ và thánh lễ thì phải có giáo nghi. Giáo nghi Cơ Đốc giáo được thiết lập và ghi chép trong Kinh Thánh Cựu ước và Tân ước, được Hội thánh đầu tiên thực hiện nghiêm chỉnh. Giáo nghi rườm rà thì giáo lễ mất linh động, giáo nghi quá đơn sơ thì giáo lễ thiếu tôn nghiêm, không có giáo nghi thì giáo lễ trơ trẽn và phạm tục. Quyển sách này trình bày giáo nghi của Cơ Đốc giáo được ghi chép trong Kinh Thánh với mong muốn Hội thánh Tin lành Việt Nam có thể nghiên cứu, quy định và phổ biến rộng rãi cho toàn thể hội chúng.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tin lành -- Giáo hội -- Việt Nam.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin Lành -- Lãnh đạo Cơ Đốc -- Thánh lễ / Giáo nghi
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Cơ Đốc giáo dục -- Tin Lành -- Hội Thánh.
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Hội thánh
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Giáo nghi
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15430/image00001.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15430/image00001.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Thị Kim Phượng
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-15281 0.00 Sách