Ánh sáng trong bóng tối (Record no. 1531)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01436nam a2200349 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065905.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:33:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049435966 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 110000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 241 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | S471-F83 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Frank, Semen Lyudvigovich |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Ánh sáng trong bóng tối |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | trải nghiệm đạo đức học Kitô giáo và triết học xã hội |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Semen Lyudvigovich Frank |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tri Thức |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2018 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 357tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mền hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x24cm |
| 490 ## - SERIES STATEMENT | |
| Series statement | Tủ sách Tinh hoa Tri thức thế giới |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những trải nghiệm của tác giả về đạo đức Kitô giáo và triết học xã hội. Trình bày những vấn đề tinh thần của thời đại chúng ta, tin mừng, vương quốc Thiên Chúa và `cõi trần gian`, tính lưỡng phân giữa cuộc sống ở trong Thượng đế và `ở cõi trần gian` và kết cấu đạo đức của cuộc sống... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thần học Cơ Đốc -- Công giáo -- Đạo đức học |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Thần học luân lý |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Triết học xã hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Văn Trọng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1534/anh-sang-trong-bong-toi.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1534/anh-sang-trong-bong-toi.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1531 | 0.00 | Sách |