Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam (Record no. 1534)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01727nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065905.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:33:03
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 110000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 398.9
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu N573-L24
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn Lân
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn Lân
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Văn Học
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2014
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 631tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu vàng
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Văn học dân gian gồm có thành ngữ, tục ngữ, ca dao, phong giao... Thành ngữ là những cụm từ cố định để diễn đạt một khái niệm. Tục ngữ là những câu hoàn chỉnh, có ý nghĩa trọn vẹn, nói lên hoặc một nhận xét về tâm lý, hoặc một lời phê phán, khen hay chê, hoặc một câu khuyên nhủ, hoặc một kinh nghiệm về nhận thức tự nhiên hay xã hội. Hiểu và vận dụng linh hoạt thành ngữ, tục ngữ và các tình huống cụ thể sẽ giúp chúng ta biết nói đúng và viết đúng, để có thể tiến tới nói hay và viết hay. Sự ra đời của cuốn từ điển này không nằm ngoài mục đích đó. Để có thể giúp cho thế hệ trẻ dùng được vốn từ ngữ trong văn học dân gian, quyển Từ Điển Thành Ngữ Và Tục Ngữ này đã được biên soạn. Cuốn sách này sẽ giúp các bạn học sinh, sinh viên nắm vững hơn nội dung cụ thể của từng thành ngữ, tục ngữ
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ -- Tiếng Việt -- Thành ngữ
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Ngôn ngữ Đông Nam Á
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1534 0.00 Sách