Con người thời đại trung cổ (Record no. 1535)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01759nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065905.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:33:04 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 85000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 909.07 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | R639-F75 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Fossier, Robert |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Con người thời đại trung cổ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Robert Fossier |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Đà Nẵng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2009 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 542tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 15x22cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Robert Fossier sinh ngày 4/09/1927. Ông là một sử gia Pháp, chuyên sâu về thời Trung cổ Tây phương.Robert Fossier đã nghiên cứu rất sâu về vùng Picardie Trung cổ. Năm 1968, ông cho xuất bản Luận án tiến sỹ của mình dưới tựa đề : Vùng đất xứ Picardie cho đến cuối thế kỷ XVIII. Bắt đầu từ những năm 1970, ông không ngừng viết sách và báo đề cập đến chủ đề Chế độ Phong kiến giữa thế kỷ XI – XIII. Trong tác phẩm Những người thời trung cổ, ông cố gắng giúp chúng ta tìm hiểu một xã hội thời Trung cổ khác với những gì chúng ta đã biết : Thế giới quý tộc, để lao sâu hơn nữa về một xã hội khác thuộc tầng lớp « thấp cổ bé họng », đó là tầng lớp dân chúng. Ông đã tóm lược công việc của mình như sau : « Những người thời Trung cổ, thực chất chính là chúng ta » |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Fossier, Robert |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử thế giới Thời Trung cổ |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Phạm Dõng |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1538/11.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1538/11.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1535 | 0.00 | Sách |