Kể chuyện thành ngữ tục ngữ (Record no. 1536)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 02482nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065905.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:33:04
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 52000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 398.9096
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H678-H23
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hoàng Văn Hành
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Kể chuyện thành ngữ tục ngữ
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hoàng Văn Hành
250 ## - EDITION STATEMENT
Edition statement Xuất bản lần thứ 2
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Khoa Học Xã Hội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2003
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 539tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14,5x20,5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Đúng như tên gọi của cuốn sách, đây không phải là dạng sách tập hợp, sắp xếp, biên soạn, đây là những chuyện kể về thành ngữ, tục ngữ Việt Nam, về cách hiểu (có thể có nhiều cách hiểu khác nhau), về xuất xứ, về ý nghĩa và được đặt trong các cảnh huống thích hợp để dễ hình dung. Không chỉ dừng lại ở việc nêu lên những ý nghĩa thông thường của các thành ngữ và tục ngữ, cuốn sách còn mở rộng giới hạn nghĩa cũng như phạm vi sử dụng của các thành ngữ và tục ngữ này, nhiều khi còn đi sâu vào cấu trúc câu cũng như phân tích các hoạt động ngôn ngữ của chúng. Ngoài ra, cuốn sách cũng đề cập đến các biến thể của những thành ngữ tục ngữ được đưa ra giải thích, gần nghĩa, khác nghĩa, biểu hiện trạng thái và đặt trong so sánh tương quan. Việc chú giải và trình bày tường tận như vậy về thành ngữ và tục ngữ Việt Nam chẳng những giúp người đọc hiểu rõ hơn và đầy đủ hơn (để vận dụng chính xác) mà còn giúp trau dồi kiến thức về kho tàng văn học dân gian xưa của cha ông ta, góp phần làm cơ sở cho những hiểu biết một cách khoa học về những điển tích, điển cố, giá trị văn chương hay giá trị sử dụng, và có một thực tế là nhiều khi ý nghĩa (hiện thời hoặc nguyên gốc) của nó lại hoàn toàn khác xa với cách hiểu và cách sử dụng hiện tại.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Hoàng Văn Hành
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Văn hoá dân gian
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tục ngữ
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1539/ke-chuyen-thanh-ngu-tuc-ngu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1539/ke-chuyen-thanh-ngu-tuc-ngu.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1536 0.00 Sách