Lịch sử thế giới (Biểu ghi số 1538)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 02519nam a2200301 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065906.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:33:06 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 370000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 909 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L698-G49 |
| 110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Roberts, J. M., William J. Duiker |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Lịch sử thế giới |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | J. M. Roberts, William J. Duiker, Jackson J. Spielvogel |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Tp. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2007 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 1072tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 27cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quá khứ không hẳn định đoạt tương lai nhưng nó chính là nền tảng không thể thiếu cho một tương lai hình thành. Thứ `vật liệu` đầy ắp đó đã được sử dụng, trình bày theo thứ tự thời gian từ hàng triệu năm trước đây một cách công phu và cẩn trọng để sắp xếp chúng thành từng chương mục theo một công trình biên dịch nghiêm túc với tựa đề: `Lịch Sử Thế Giới`. Đặc biệt, sách dựa trên những tư liệu quý hiếm đã được nghiên cứu, sưu tầm, chọn lọc và tổng hợp từ 2 cuốn sách nổi tiếng trong lĩnh vực sử học: - History of the World của J. M. Roberts. - The Essential World History của W. Duiker & J. J. Spielvogel. Bạn sẽ dễ dàng nhận ra toàn thể diện mạo Thế giới từ cổ đại đến ngày nay qua tất cả những cột mốc thăng trầm, những dấu ấn văn minh tiến bộ, những khúc rẽ nghiệt ngã của một dân tộc, một đất nước, một khu vực..., những chuyển biến mang tính đột phá trong các lĩnh vực kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa nghệ thuật khoa học kỹ thuật... của con người và toàn cảnh xã hội trên hành tinh. `Lịch Sử Thế Giới` là di sản tinh thần của nhân loại, tự thân những chuyển biến không ngừng của nó là những bài học vô giá của quá khứ, có thể mang lại cho chúng ta điểm tựa, niềm tin, kinh nghiệm và tự do để tạo dựng ngày mai tươi đẹp trong sung túc và yên bình. Xin trân trọng giới thiệu cùng các bạn. |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Roberts |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lịch sử thế giới |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | William J. Duiker |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Nhóm Trí Tri |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1541/18.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1541/18.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | THƯ VIỆN CƠ ĐỐC | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-1538 | 0.00 | Sách |