Từ điển tiếng Việt thông dụng: Dành cho học sinh (Record no. 1541)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01752nam a2200325 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065906.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:33:07
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048942120
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 130000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 495.9223
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P532-L72
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Lê Liên
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ điển tiếng Việt thông dụng: Dành cho học sinh
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phạm Lê Liên
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Hồng Đức
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2018
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 863tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 10x16cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Cuốn TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT THÔNG DỤNG (Dành cho học sinh) được biên soạn theo tiêu chí ngắn gọn, súc tích. Cuốn Từ điển chỉ chọn lọc những từ, cụm từ thông dụng, quen thuộc nhất trong đời sống hàng ngày. Nghĩa của từ được giải thích đơn giản, ngắn gọn, dễ hiểu, phù hợp với trình độ của học sinh tiểu học và trung học cơ sở. Thỉnh thoảng ở một số nghĩa khó hiểu chúng tôi có thêm ví dụ minh hoạ [(ví dụ được in nghiêng và đặt trong dấu ngoặc đơn ( )] nhằm giúp các em học sinh dễ hiểu, dễ vận dụng hơn. Ngoài ra, trong cuốn Từ điển này còn liệt kê thêm những từ đồng nghĩa, trái nghĩa cho một số đơn vị mục từ điển hình và thông dụng.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Lê Liên
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tiếng Việt
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ Đông Nam Á
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Từ điển tiếng Việt
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1544/tu-dien-tieng-viet-thong-dung-danh-cho-hoc-sinh.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1544/tu-dien-tieng-viet-thong-dung-danh-cho-hoc-sinh.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1541 0.00 Sách