Từ điển đồng âm tiếng Việt (Dành cho học sinh) (Record no. 1547)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 03120nam a2200349 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065906.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:33:11
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048875077
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 60000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 495.92231
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu B583-H24
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bích Hằng
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Bích Hằng
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Từ điển đồng âm tiếng Việt (Dành cho học sinh)
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Bích Hằng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Dân Trí
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 370tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 11x18cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Từ đồng âm là một biện tượng thú vị của tiếng Việt. Từ đồng âm là những từ trùng nhau về bình thức ngữ âm nhưng khác nhau về ngữ nghĩa. Từ thời xa xưa, ông cha ta đã vận dụng biện tượng này vào trong văn bọc, trong câu đối, câu đố, trong đời sống hàng ngày để làm phong phú thêm cho tiếng Việt. Chẳng bạn chúng ta vẫn gặp những câu như: Bác bác trứng, tôi tôi vôi hay Ruồi đậu mâm xôi đậu, con ngựa đá con ngựa đá. Những câu ví dụ trên cho thấy biện tượng đồng âm không chỉ xuất hiện nhiều trong văn bọc mà cả trong đời sống, trong lời ăn tiếng nói bàng ngày. Từ đồng âm có thể bị nhầm với từ nhiều nghĩa vì từ nhiều nghĩa cũng là từ có các nghĩa khác nhau, tuy nhiên vẫn gần giống nhau về ngữ nghĩa. Còn từ đồng âm thì dễ nhận ra bởi tuy giống nhau về ĐỎ âm thanh nhưng lại khác nhau hoàn toàn về ngữ nghĩa. Nhằm đáp ứng nhu cầu đông đảo của độc giả đặc biệt là các em học sinh còn đang ngồi trên ghế nhà trường về việc tìm hiểu vận dụng những từ đồng âm một cách chính xác và linh hoạt, chúng tôi đã biên soạn Cuốn Từ điển đồng âm tiếng Việt (dành cho học sinh). Ngoài những định nghĩa ngắn gọn, cô đọng, chúng tôi còn đưa ra rất nhiều trường hợp sử dụng cả trong đời Sống bàng ngày và trong văn bọc nhà trường để giúp các em nắm vững kiến thức một cách đầy đủ nhất có thể trong phạm vi cuốn sách. Mặc dù đã rất cố gắng song công việc làm từ điển khó tránh khỏi những sai sót mà bạn chế nhất định, chúng tôi rất mong được bạn đọc gần xa lượng thứ và góp ý để cuốn sách được boàn thiện hơn. Hy vọng cuốn sách này sẽ giúp bạn đọc bổ sung thêm những kiến thức bổ ích và thiết thực làm giàu thêm những biểu biết của chúng ta về kho tàng tiếng Việt
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Bích Hằng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tiếng Việt
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Ngôn ngữ Đông Nam Á
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Từ điển
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Nhóm biên soạn
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/1550/tu-dien-dong-am-tieng-viet.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/1550/tu-dien-dong-am-tieng-viet.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-1547 0.00 Sách