Mục Vụ Tổng Quát (Record no. 15548)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01410nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119071518.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2024-10-28 14:05:59
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786048468729
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 253
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu P532-A10
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm Văn An
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Titles and words associated with a name Ông bà Mục sư
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Mục Vụ Tổng Quát
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Ông bà Mục sư Phạm Văn An
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Thành phố Đà Nẵng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Đà Nẵng
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 943tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa cứng màu xanh
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 15.5x23.5cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Sách trình bày sự hướng dẫn chi tiết cho các mục vụ cần thiết trong hội thánh như truyền giáo, Cơ Đốc giáo dục, mở mang Hội thánh, tâm vấn khải đạo, tư vấn hôn nhân - gia đình, giảng luận,...
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Lãnh đạo cơ đốc
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Mở mang hội thánh
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- - Tin Lành -- Tâm Vấn
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Chăm sóc mục vụ -- Tin lành -- Truyền giáo
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tranh chiến đời sống
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tâm vấn Cơ Đốc
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Hôn nhân & gia đình Cơ Đốc
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15697/muc-vu-tong-quat.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15697/muc-vu-tong-quat.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Nguyễn Khánh Lan Dung
957 ## -
-- 240923 PVA | 241212 MSH
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-15548 0.00 Sách