Bốn Tình Yêu (Biểu ghi số 15550)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01913nam a2200373 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119071518.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2024-10-28 14:20:25 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786044902449 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 88900 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.4 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | L673-C11 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lewis, C. S. |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Dates associated with a name | (1898 - 1963) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bốn Tình Yêu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | C. S. Lewis |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ Nữ Việt Nam |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2024 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 148tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm màu tím |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 12.8x19.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách Bốn Tình Yêu của tác giả C.S. Lewis tập trung phân tích và khám phá bốn loại tình yêu chính: Tình thân (tình yêu thân thuộc), Tình bạn, Tình yêu đôi lứa (luyến ái) và Tình yêu Thiên Thượng (tình thương). Tình thân: mối quan hệ gia đình, hay tình yêu với quê hương. Tình bạn: dựa trên sự gắn kết tinh thần, chia sẻ sở thích, quan điểm, bình đẳng, tôn trọng và hỗ trợ lẫn nhau và cùng nhau hướng đến mục tiêu chung. Tình yêu lứa đôi: tình yêu mãnh liệt, đam mê, thường xuất hiện trong giai đoạn đầu của mối quan hệ lãng mạn. Tình yêu Thiên Thượng: tình yêu vô điều kiện, vị tha và hy sinh thể hiện qua tình yêu thương của Chúa dành cho con người. |
| 534 ## - ORIGINAL VERSION NOTE | |
| Main entry of original | Nguyên tác: The four loves |
| 600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lewis, C. S. (1898 - 1963) |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tương quan với người |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tương quan với người |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tin lành -- Tình yêu |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tình Yêu thương |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn Công Nam |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/15699/bon-tinh-yeu.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/15699/bon-tinh-yeu.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Khánh Lan Dung |
| 957 ## - | |
| -- | 2024 TVCD |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-15550 | 0.00 | Sách |